nạt nộ

- đgt. Quát tháo doạ dẫm làm cho sợ: tính hay nạt nộ Người lớn mà hay nạt nộ trẻ con.


nđg. Như Nạt nghĩa 2.

xem thêm: dọa, nạt, nạt nộ, đe, đe nẹt, hăm dọa, giậm dọa, dọa dẫm, dọa nạt



nạt nộ

nạt nộ
  • verb
    • to browbeat; to thunder